Skip to main content

Posts

Zuidhorn – Wikipedia tiếng Việt

Zuidhorn (phát âm(trợ giúp·chi tiết)) là một đô thị ở đông bắc Hà Lan. Trong cuộc cải tổ đô thị năm 1990, Zuidhorn đã được mở rộng khi được hợp nhất với Oldehove, Grijpskerk và Aduard.


Aalsum, Aduard, Balmahuizen, Barnwerd, Briltil, De Kampen, De Poffert, De Ruigewaard, Den Ham, Den Horn, Diepswal, Electra, Englum, Fransum, Frytum, Gaaikemadijk, Gaaikemaweer, Gaarkeuken, Grijpskerk, Heereburen, Hoekje, Hoogemeeden, Humsterland, Ikum, Kenwerd, Kommerzijl, Korhorn, Lagemeeden, Lammerburen, Lauwerzijl, Niehove, Nieuwklap, Niezijl, Noorderburen, Noordhorn, Noordhornerga, Noordhornertolhek, Okswerd, Oldehove, Pama, Pieterzijl, Ruigezand, Saaksum, Selwerd, Spanjaardsdijk, Steentil, Visvliet, Wierumerschouw và Zuidhorn.







Wikimedia Commons có thư viện hình ảnh và phương tiện truyền tải về Zuidhorn
Recent posts

Oberschönau – Wikipedia tiếng Việt

Oberschönau
Huy hiệu

Vị trí



Hành chính
Quốc gia

Đức
Bang
Thüringen
Huyện
Schmalkalden-Meiningen
Cộng đồng hành chánh
Haselgrund
Thị trưởng
Claudia Scheerschmidt (SPD)
Số liệu thống kê cơ bản
Diện tích
16,11 km² (6,2 mi²)
Cao độ
520 m  (1706 ft)
Dân số

935  (31/12/2006)
 - Mật độ
58 /km² (150 /sq mi)
Các thông tin khác
Múi giờ

CET/CEST (UTC+1/+2)
Biển số xe
SM
Mã bưu chính
98587
Mã vùng
036847
Website
www.oberschoenau.de
Vị trí Oberschönau trong huyện Schmalkalden-Meiningen

Tọa độ: 50°43′0″B10°37′0″Đ / 50,71667°B 10,61667°Đ / 50.71667; 10.61667

Oberschönau là một đô thị tại huyện Schmalkalden-Meiningen, trong Thüringen, nước Đức. Đô thị này có diện tích 16,11 km², dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 935 người.

xts Xã và đô thị ở huyện Schmalkalden-Meiningen
Altersbach
Aschenhausen
Belrieth
Benshausen
Bermbach
Birx
Breitungen
Brotterode-Trusetal
Christes
Dillstädt
Einhausen
Ellingshausen
Erbenhausen
Fambach
Floh-Seligenthal
Frankenheim
Friedelshausen
Grabfeld
Henneberg
Hümpfershausen
Kaltensundheim
Kaltenwestheim
Kühndorf
Leutersdorf
Mehme…

Tastungen – Wikipedia tiếng Việt

Tastungen
Huy hiệu

Vị trí



Hành chính
Quốc gia

Đức
Bang
Thüringen
Huyện
Eichsfeld
Cộng đồng hành chánh
Lindenberg/Eichsfeld
Thị trưởng
Horst Schafberg
Số liệu thống kê cơ bản
Diện tích
3,60 km² (1,4 mi²)
Cao độ
255 m  (837 ft)
Dân số

270  (31/12/2006)
 - Mật độ
75 /km² (194 /sq mi)
Các thông tin khác
Múi giờ

CET/CEST (UTC+1/+2)
Biển số xe
EIC
Mã bưu chính
37339
Mã vùng
036071
Website
www.tastungen.de
Tọa độ: 51°28′4″B10°18′35″Đ / 51,46778°B 10,30972°Đ / 51.46778; 10.30972

Tastungen là một đô thị thuộc huyện Eichsfeld nước Đức. Đô thị này có diện tích 3,6 km², dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 270 người.

xts Xã và đô thị ở huyện Eichsfeld
Am Ohmberg
Arenshausen
Asbach-Sickenberg
Berlingerode
Bernterode (bei Heilbad Heiligenstadt)
Birkenfelde
Bodenrode-Westhausen
Bornhagen
Brehme
Breitenworbis
Buhla
Burgwalde
Büttstedt
Deuna
Dieterode
Dietzenrode-Vatterode
Dingelstädt
Ecklingerode
Effelder
Eichstruth
Ferna
Freienhagen
Fretterode
Geisleden
Geismar
Gerbershausen
Gernrode
Gerterode
Glasehausen
Großbartloff
Hausen
Haynrode
Heilbad Heiligenstadt
Helmsd…

Ilm-Kreis – Wikipedia tiếng Việt

Ilm-Kreis là một huyện ở bang Thüringen, Đức. Các đơn vị giáp ranh (từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ): thành phố Erfurt, các huyện Weimarer Land, Saalfeld-Rudolstadt và Hildburghausen, thành phố Suhl, các huyện Schmalkalden-Meiningen và Gotha. Huyện được đặt tên theo sông Ilm, một con sông chảy qua huyện. Huyện này được lập năm 1920 (tên lúc đó là Arnstadt). Đơn vị này đã được chia thành huyện Arnstadt và Ilmenau vào năm 1952 và được hợp nhất với nhau thành 1 huyện vào năm 1994.






Huy hiệu của huyện biểu hiện:
Sư tử của Công quốc Schwarzburg
Gà của hạt Henneberg
Đại bàng từ huy hiệu thành phố Arnstadt
Các đơn vị hành chính ở Ilm-Kreis




Wikimedia Commons có thư viện hình ảnh và phương tiện truyền tải về Ilm-Kreis






Giải Goya cho phim hay nhất – Wikipedia tiếng Việt

Năm

Tên phim tiếng Anh

Tên gốc

Đạo diễn
1990
¡Ay, Carmela!
Carlos Saura
Letters from Alou
Las cartas de Alou
Montxo Armendáriz
Tie Me Up! Tie Me Down!
¡Átame!
Pedro Almodóvar
1991
Lovers
Amantes
Vicente Aranda
Don Juan in Hell
Don Juan en los infiernos
Gonzalo Suárez
The Dumbfounded King
El rey pasmado
Imanol Uribe
1992
Belle Époque
(won the Academy Award)
Fernando Trueba
The Fencing Master
El maestro de esgrima
Pedro Olea
A Tale of Ham and Passion
Jamón, jamón
Bigas Luna
1993
Everyone to Jail
Todos a la cárcel
Luis García Berlanga
Intruder
Intruso
Vicente Aranda
Shadows in a Conflict
Sombras en una batalla
Mario Camus
1994
Running Out of Time
Días contados
Imanol Uribe
Cradle Song
Canción de cuna
José Luis Garci
Turkish Passion
La pasión turca
Vicente Aranda
1995
Nobody Will Speak of Us When We're Dead
Nadie hablará de nosotras cuando hayamos muerto
Agustín Díaz Yanes
The Day of the Beast
El día de la bestia
Álex de la Iglesia
Mouth to Mouth
Boca a boca
Manuel Gómez Pereira
1996
Thesis
Tesis
Alejandro Amenábar
Bwana
Imanol Uribe
The Dog in the Man…

Brugge – Wikipedia tiếng Việt

Brugge
Brugge (tiếng Hà Lan)
Bruges (tiếng Pháp)



Vị trí của Brugge trong tỉnh Tây Vlaanderen
Quốc gia
Bỉ
Vùng
Vlaanderen
Cộng đồng
Vlaanderen
Tỉnh

Tây Vlaanderen
Huyện
Brugge
Toạ độ

51°13′0″B3°14′0″Đ / 51,21667°B 3,23333°Đ / 51.21667; 3.23333Tọa độ: 51°13′0″B3°14′0″Đ / 51,21667°B 3,23333°Đ / 51.21667; 3.23333
Diện tích

138.40 km²
Dân số
– Nam giới
– Nữ giới
- Mật độ

117,224 (1 tháng 1 năm 2006)
48.43%
51.57%
847 người/km²
Phân bố dân số
0–19 tuổi
20–64 tuổi
65+ tuổi

(01/01/2006)
20.57%
59.34%
20.09%
Người ngoại quốc

3.52% (01/01/2007)
Tỷ lệ thất nghiệp

7.40% (1 tháng 1 năm 2006)
Thu nhập bình quân năm

€13,617/người (2003)
Thị trưởng

Renaat Landuyt (sp.a)
Đảng cầm quyền

sp.a, CD&V
Mã bưu chính

8000, 8200, 8310, 8380
Mã vùng

050
Website

www.brugge.be
Brugge (tiếng Pháp: Bruges, tiếng Đức: Brügge) là thành phố lớn nhất, thủ phủ của tỉnh Tây Vlaanderen, Vương quốc Bỉ. Thành phố này tọa lạc về phía tây bắc Bỉ. Vùng đô thị giáp (ngược chiều kim đồng hồ, bắt đầu từ biển) đô thị Blankenberge, các xã Zuienkerke, Jabbeke, Zedelge…